HOÀN TẤT BÀI THI
Collocations - Test 1
1. Gây ra lỗi lầm
2. Đưa ra quyết định
3. Nỗ lực hết sức
4. Tập thể dục (rèn luyện sức khỏe)
5. Làm bài tập về nhà
6. Tắm (vòi sen)
7. Chụp ảnh
8. Bắt xe buýt (kịp chuyến)
9. Giữ lời hứa
10. Ghi nhật ký
11. Tiết kiệm tiền
12. Tiết kiệm thời gian
13. Kiếm sống (cụm từ chuẩn)
14. Phá vỡ thói quen
15. Phá kỷ lục
16. Gây ra thiệt hại
17. Thu hút sự chú ý
18. Chú ý đến cái gì (cụm cố định)
19. Đi tham quan
20. Kinh doanh (làm ăn)
21. Đưa ra lời khuyên
22. Đưa ai đó đi nhờ xe
23. Nói sự thật
24. Nói dối
25. Mắc nợ (rơi vào tình trạng nợ nần)
26. Hỏng hóc/Trở nên tồi tệ (máy móc/kế hoạch)
27. Phát điên (trạng thái)
28. Có một cuộc trò chuyện
29. Gặp khó khăn (với danh từ không đếm được)
30. Dành thời gian (làm việc gì đó)
31. Chăm sóc (cụm động từ)
32. Để mắt tới cái gì (giám sát)
33. Mất bình tĩnh (nổi nóng)
34. Lạc đường
35. Chuẩn bị sẵn sàng
36. Thay đổi ý định
37. Cãi nhau om sòm
38. Đặt chỗ trước (khách sạn/nhà hàng)
39. Tự làm hại mình/Tự gây thương tích
40. Giúp ai đó một tay
41. Tạo ra sự khác biệt
42. Gây ra rắc rối
43. Đưa ra gợi ý
44. Thực hiện một cuộc gọi
45. Thực hiện/Hoàn thành lời hứa
46. Gây tiếng ồn
47. Dọn giường (cho ngăn nắp)
48. Làm việc nhà (quét dọn, nấu nướng. . . )
49. Có một chuyến đi (thường ngắn ngày)
50. Đưa ra kết luận (sau khi suy luận)